Nghĩa của từ "this day and age" trong tiếng Việt
"this day and age" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
this day and age
US /ðɪs deɪ ænd eɪdʒ/
UK /ðɪs deɪ ænd eɪdʒ/
Cụm từ
thời đại này, ngày nay
the present time or era
Ví dụ:
•
It's hard to imagine life without smartphones in this day and age.
Thật khó để tưởng tượng cuộc sống không có điện thoại thông minh trong thời đại này.
•
You'd think people would be more tolerant in this day and age.
Bạn sẽ nghĩ rằng mọi người sẽ khoan dung hơn trong thời đại này.