Nghĩa của từ "throw at" trong tiếng Việt
"throw at" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
throw at
US /θroʊ æt/
UK /θrəʊ æt/
Cụm động từ
1.
ném vào, quăng vào
to propel something with force towards someone or something, often with the intention of hitting them
Ví dụ:
•
He got angry and decided to throw a ball at the wall.
Anh ta tức giận và quyết định ném một quả bóng vào tường.
•
Don't throw stones at the birds.
Đừng ném đá vào chim.
2.
ném vào, đưa ra
to offer or present something to someone, often in a challenging or critical way
Ví dụ:
•
The manager kept throwing new tasks at his team, overwhelming them.
Người quản lý liên tục ném các nhiệm vụ mới vào đội của mình, khiến họ quá tải.
•
She likes to throw sarcastic comments at people.
Cô ấy thích ném những lời bình luận châm biếm vào người khác.
Từ liên quan: