Nghĩa của từ tinkle trong tiếng Việt
tinkle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tinkle
US /ˈtɪŋ.kəl/
UK /ˈtɪŋ.kəl/
Động từ
1.
kêu leng keng, kêu lách cách
to make or cause to make a light, clear, ringing sound
Ví dụ:
•
The wind chimes tinkled softly in the breeze.
Chuông gió kêu leng keng nhẹ nhàng trong gió.
•
She heard the faint sound of a bell tinkling.
Cô nghe thấy tiếng chuông kêu leng keng yếu ớt.
2.
tè
(informal, euphemistic) to urinate
Ví dụ:
•
I need to go tinkle before we leave.
Tôi cần đi tè trước khi chúng ta đi.
•
The child said he had to tinkle.
Đứa trẻ nói nó phải đi tè.
Danh từ
1.
tiếng leng keng, tiếng lách cách
a light, clear, ringing sound
Ví dụ:
•
We heard the faint tinkle of a distant bell.
Chúng tôi nghe thấy tiếng leng keng yếu ớt của một chiếc chuông xa.
•
The delicate tinkle of the ice in her glass was soothing.
Tiếng leng keng tinh tế của đá trong ly cô ấy thật êm tai.
2.
đi tè
(informal, euphemistic) an act of urinating
Ví dụ:
•
He went for a quick tinkle behind the bushes.
Anh ấy đi tè nhanh sau bụi cây.
•
The little girl announced she needed a tinkle.
Cô bé thông báo rằng mình cần đi tè.
Từ liên quan: