Nghĩa của từ "tongue tied" trong tiếng Việt
"tongue tied" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
tongue tied
US /ˈtʌŋ ˌtaɪd/
UK /ˈtʌŋ ˌtaɪd/
Tính từ
lúng túng, ngượng ngùng không nói nên lời
unable to speak clearly or express oneself well, especially due to shyness or embarrassment
Ví dụ:
•
He became completely tongue-tied when he met his idol.
Anh ấy hoàn toàn lúng túng khi gặp thần tượng của mình.
•
I get tongue-tied when I have to speak in front of a large audience.
Tôi bị lúng túng khi phải nói trước một lượng lớn khán giả.
Từ liên quan: