Nghĩa của từ "trade off" trong tiếng Việt
"trade off" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
trade off
US /ˈtreɪd ˌɔf/
UK /ˈtreɪd ˌɒf/
Danh từ
đánh đổi, sự thỏa hiệp, sự cân bằng
a balance achieved between two desirable but incompatible features; a compromise
Ví dụ:
•
There's always a trade-off between quality and cost.
Luôn có một sự đánh đổi giữa chất lượng và chi phí.
•
We had to make a trade-off between speed and accuracy.
Chúng tôi phải đánh đổi giữa tốc độ và độ chính xác.
Cụm động từ
đánh đổi, thỏa hiệp, hy sinh
to balance two opposing situations or qualities so that you can achieve something
Ví dụ:
•
You have to trade off convenience for security when using public Wi-Fi.
Bạn phải đánh đổi sự tiện lợi lấy bảo mật khi sử dụng Wi-Fi công cộng.
•
They decided to trade off some features for a lower price.
Họ quyết định đánh đổi một số tính năng để có giá thấp hơn.
Từ liên quan: