Nghĩa của từ "tuck away" trong tiếng Việt

"tuck away" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

tuck away

US /tʌk əˈweɪ/
UK /tʌk əˈweɪ/

Cụm động từ

1.

cất đi, giấu đi

to put something in a safe, hidden, or convenient place

Ví dụ:
She tucked away her savings in a secret compartment.
Cô ấy cất tiền tiết kiệm vào một ngăn bí mật.
The old cottage was tucked away in the woods.
Ngôi nhà nhỏ cũ nằm khuất trong rừng.
2.

ăn hết, ăn nhiều

to eat a large amount of food

Ví dụ:
He managed to tuck away a whole pizza by himself.
Anh ấy đã ăn hết cả một chiếc pizza một mình.
The children were happily tucking away their dinner.
Những đứa trẻ đang vui vẻ ăn hết bữa tối của mình.