Nghĩa của từ unmoving trong tiếng Việt
unmoving trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
unmoving
US /ʌnˈmuː.vɪŋ/
UK /ʌnˈmuː.vɪŋ/
Tính từ
1.
bất động, không di chuyển
not moving; stationary
Ví dụ:
•
The statue stood unmoving in the town square.
Bức tượng đứng bất động ở quảng trường thị trấn.
•
His gaze was fixed and unmoving.
Ánh mắt anh ta cố định và không động đậy.
2.
không biểu cảm, vô cảm
showing no emotion or change in expression
Ví dụ:
•
Her face remained unmoving despite the shocking news.
Khuôn mặt cô ấy vẫn không biểu cảm dù có tin tức gây sốc.
•
He listened with an unmoving expression, giving nothing away.
Anh ta lắng nghe với vẻ mặt không biểu cảm, không để lộ điều gì.
Từ liên quan: