Nghĩa của từ "upward movement" trong tiếng Việt
"upward movement" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
upward movement
US /ˈʌpwərd ˈmuːvmənt/
UK /ˈʌpwəd ˈmuːvmənt/
Danh từ
xu hướng tăng, sự thăng tiến
a movement or trend towards a higher place, position, or level
Ví dụ:
•
The company experienced an upward movement in its stock prices.
Công ty đã trải qua một xu hướng tăng trong giá cổ phiếu của mình.
•
There was a clear upward movement in his career after he got promoted.
Có một sự thăng tiến rõ rệt trong sự nghiệp của anh ấy sau khi anh ấy được thăng chức.
Từ liên quan: