Nghĩa của từ vaporous trong tiếng Việt
vaporous trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
vaporous
US /ˈveɪ.pə.rəs/
UK /ˈveɪ.pər.əs/
Tính từ
1.
dạng hơi, mờ ảo
consisting of or resembling vapor
Ví dụ:
•
The morning mist was thin and vaporous.
Sương mù buổi sáng mỏng và dạng hơi.
•
The distant mountains were obscured by a vaporous haze.
Những ngọn núi xa xôi bị che khuất bởi một làn sương dạng hơi.
2.
mơ hồ, không rõ ràng, không có thực chất
lacking substance or clarity; insubstantial
Ví dụ:
•
His arguments were rather vaporous and unconvincing.
Những lập luận của anh ta khá mơ hồ và không thuyết phục.
•
She had a vaporous understanding of the complex theory.
Cô ấy có một sự hiểu biết mơ hồ về lý thuyết phức tạp.
Từ liên quan: