Nghĩa của từ "waste away" trong tiếng Việt

"waste away" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

waste away

US /weɪst əˈweɪ/
UK /weɪst əˈweɪ/

Cụm động từ

1.

tiều tụy, gầy mòn

to gradually become thinner and weaker, often due to illness or lack of food

Ví dụ:
After a long illness, he began to waste away.
Sau một thời gian dài bệnh tật, anh ấy bắt đầu tiều tụy.
Without proper nutrition, the child will continue to waste away.
Nếu không có dinh dưỡng hợp lý, đứa trẻ sẽ tiếp tục tiều tụy.
2.

lãng phí, phí hoài

to spend time or resources idly or unproductively

Ví dụ:
He spent his youth wasting away in front of the television.
Anh ấy đã dành tuổi trẻ của mình lãng phí trước màn hình tivi.
Don't just sit there and waste away; find something productive to do.
Đừng chỉ ngồi đó và lãng phí thời gian; hãy tìm việc gì đó hữu ích mà làm.