Nghĩa của từ wasting trong tiếng Việt
wasting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wasting
US /ˈweɪstɪŋ/
UK /ˈweɪstɪŋ/
Động từ
1.
lãng phí, phung phí
using or expending carelessly, extravagantly, or to no purpose
Ví dụ:
•
You're wasting your time trying to convince him.
Bạn đang lãng phí thời gian cố gắng thuyết phục anh ấy.
•
Don't go wasting money on things you don't need.
Đừng lãng phí tiền vào những thứ bạn không cần.
2.
làm suy yếu, làm hư hại
causing gradual loss of strength, health, or substance
Ví dụ:
•
The disease was slowly wasting his body.
Căn bệnh đang dần làm suy yếu cơ thể anh ấy.
•
Years of neglect were wasting the old building.
Nhiều năm bị bỏ bê đang làm hư hại tòa nhà cũ.
Tính từ
gây suy mòn, tiều tụy
causing or characterized by gradual bodily decline
Ví dụ:
•
He suffered from a wasting disease.
Anh ấy mắc một căn bệnh gây suy mòn.
•
The doctor noted the patient's wasting appearance.
Bác sĩ nhận thấy vẻ ngoài tiều tụy của bệnh nhân.