Nghĩa của từ watching trong tiếng Việt

watching trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

watching

US /ˈwɑː.tʃɪŋ/
UK /ˈwɒtʃ.ɪŋ/

Động từ

1.

đang xem, đang quan sát

present participle of watch; to look at or observe attentively over a period of time

Ví dụ:
I enjoy watching movies on the weekend.
Tôi thích xem phim vào cuối tuần.
The cat was quietly watching the birds from the window.
Con mèo đang lặng lẽ quan sát những con chim từ cửa sổ.
2.

canh gác, chăm sóc

to guard or protect

Ví dụ:
The security guard was watching the entrance carefully.
Người bảo vệ đang cẩn thận canh gác lối vào.
She spent the night watching over her sick child.
Cô ấy đã thức đêm chăm sóc đứa con ốm của mình.