Nghĩa của từ "water bottle" trong tiếng Việt

"water bottle" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

water bottle

US /ˈwɔtər ˈbɑtəl/
UK /ˈwɔːtə ˈbɒtl/

Danh từ

chai nước, bình nước

a container for holding water, typically for drinking, often made of plastic or metal and reusable

Ví dụ:
Don't forget to bring your water bottle to the gym.
Đừng quên mang chai nước của bạn đến phòng tập.
She refilled her reusable water bottle before the hike.
Cô ấy đã đổ đầy lại chai nước tái sử dụng của mình trước chuyến đi bộ.