Nghĩa của từ watered trong tiếng Việt

watered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

watered

US /ˈwɔːtərd/
UK /ˈwɔːtəd/

Tính từ

pha loãng, yếu đi

diluted with water; weakened

Ví dụ:
The soup was so watered down that it had no flavor.
Món súp bị pha loãng đến mức không còn hương vị.
The whiskey was heavily watered.
Rượu whisky đã bị pha loãng rất nhiều.

Quá khứ phân từ

tưới nước, được tưới

provided with water

Ví dụ:
The plants need to be watered daily.
Cây cần được tưới nước hàng ngày.
The garden was well watered after the rain.
Khu vườn đã được tưới nước đầy đủ sau cơn mưa.