Nghĩa của từ "wave power" trong tiếng Việt

"wave power" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wave power

US /weɪv ˈpaʊər/
UK /weɪv ˈpaʊər/

Danh từ

năng lượng sóng, điện sóng

the energy of ocean waves used to generate electricity

Ví dụ:
•
Many countries are investing in wave power as a renewable energy source.
Nhiều quốc gia đang đầu tư vào năng lượng sóng như một nguồn năng lượng tái tạo.
•
The new facility aims to harness wave power to supply electricity to coastal communities.
Cơ sở mới nhằm mục đích khai thác năng lượng sóng để cung cấp điện cho các cộng đồng ven biển.