Nghĩa của từ well-off trong tiếng Việt

well-off trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

well-off

US /ˌwelˈɔːf/
UK /ˌwelˈɒf/

Tính từ

khá giả, giàu có, sung túc

having a lot of money or assets; prosperous

Ví dụ:
They are a very well-off family, living in a large house with several cars.
Họ là một gia đình rất khá giả, sống trong một ngôi nhà lớn với nhiều ô tô.
Despite being well-off, she prefers to live a simple life.
Mặc dù khá giả, cô ấy vẫn thích sống một cuộc sống giản dị.