Nghĩa của từ wholeness trong tiếng Việt
wholeness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wholeness
US /ˈhoʊl.nəs/
UK /ˈhəʊl.nəs/
Danh từ
sự toàn vẹn, sự trọn vẹn
the state of being complete and undivided
Ví dụ:
•
The artist aimed to capture the wholeness of the human experience in her work.
Nghệ sĩ nhằm mục đích nắm bắt sự toàn vẹn của trải nghiệm con người trong tác phẩm của mình.
•
Achieving inner wholeness is a journey of self-discovery.
Đạt được sự toàn vẹn bên trong là một hành trình khám phá bản thân.
Từ liên quan: