Nghĩa của từ "wiped out" trong tiếng Việt
"wiped out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wiped out
US /waɪpt aʊt/
UK /waɪpt aʊt/
Tính từ
1.
kiệt sức, mệt lử
completely exhausted or tired
Ví dụ:
•
After running the marathon, I was completely wiped out.
Sau khi chạy marathon, tôi hoàn toàn kiệt sức.
•
The long journey left them feeling utterly wiped out.
Chuyến đi dài khiến họ cảm thấy hoàn toàn kiệt sức.
2.
quét sạch, bị xóa sổ
destroyed or eliminated completely
Ví dụ:
•
The entire village was wiped out by the flood.
Toàn bộ ngôi làng đã bị lũ lụt quét sạch.
•
Their savings were almost wiped out by the stock market crash.
Tiền tiết kiệm của họ gần như bị xóa sổ bởi sự sụp đổ của thị trường chứng khoán.