Nghĩa của từ withered trong tiếng Việt
withered trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
withered
US /ˈwɪð.ɚd/
UK /ˈwɪð.əd/
Tính từ
héo úa, khô héo, nhăn nheo
dry and shriveled, often due to lack of moisture or old age
Ví dụ:
•
The once vibrant flowers were now withered and brown.
Những bông hoa từng rực rỡ giờ đã héo úa và chuyển sang màu nâu.
•
His face was withered with age and worry.
Khuôn mặt anh ta héo hon vì tuổi tác và lo lắng.