Nghĩa của từ "wood carving" trong tiếng Việt
"wood carving" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
wood carving
US /ˈwʊd ˌkɑːr.vɪŋ/
UK /ˈwʊd ˌkɑː.vɪŋ/
Danh từ
1.
chạm khắc gỗ, nghệ thuật chạm khắc gỗ
the art of carving objects from wood
Ví dụ:
•
He spent years perfecting his skills in wood carving.
Anh ấy đã dành nhiều năm để hoàn thiện kỹ năng chạm khắc gỗ của mình.
•
The museum has an impressive collection of ancient wood carving.
Bảo tàng có một bộ sưu tập chạm khắc gỗ cổ đại ấn tượng.
2.
tác phẩm chạm khắc gỗ, đồ chạm khắc gỗ
an object or design carved from wood
Ví dụ:
•
The intricate wood carving depicted a mythical creature.
Tác phẩm chạm khắc gỗ tinh xảo mô tả một sinh vật thần thoại.
•
She bought a beautiful small wood carving as a souvenir.
Cô ấy đã mua một tác phẩm chạm khắc gỗ nhỏ xinh làm quà lưu niệm.