Nghĩa của từ adornments trong tiếng Việt
adornments trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
adornments
US /əˈdɔːrn.mənts/
UK /əˈdɔːn.mənts/
Danh từ số nhiều
đồ trang trí, vật trang sức, phụ kiện
things added to something to make it more attractive; decorations
Ví dụ:
•
The Christmas tree was covered with beautiful adornments.
Cây thông Noel được phủ đầy những đồ trang trí đẹp mắt.
•
She wore simple clothes with minimal adornments.
Cô ấy mặc quần áo đơn giản với rất ít đồ trang sức.