Nghĩa của từ "ante up" trong tiếng Việt

"ante up" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ante up

US /ˈæn.t̬i/
UK /ˈæn.ti/

Cụm động từ

1.

đặt cược, trả phần của mình

to pay one's share of money, especially in a game of poker

Ví dụ:
Everyone had to ante up before the game could start.
Mọi người đều phải đặt cược trước khi trò chơi có thể bắt đầu.
It's time to ante up if you want to play.
Đã đến lúc đặt cược nếu bạn muốn chơi.
2.

đóng góp, góp tiền

to contribute or pay money for a common purpose

Ví dụ:
The company asked employees to ante up for the charity event.
Công ty yêu cầu nhân viên đóng góp cho sự kiện từ thiện.
We all had to ante up to buy a gift for the boss.
Tất cả chúng tôi đều phải góp tiền để mua quà cho sếp.