Nghĩa của từ "change into" trong tiếng Việt

"change into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

change into

US /tʃeɪndʒ ˈɪntuː/
UK /tʃeɪndʒ ˈɪntuː/

Cụm động từ

1.

biến thành, chuyển sang

to transform or convert from one state or form to another

Ví dụ:
The caterpillar will eventually change into a butterfly.
Con sâu bướm cuối cùng sẽ biến thành một con bướm.
He decided to change into a new career path.
Anh ấy quyết định chuyển sang một con đường sự nghiệp mới.
2.

thay đồ sang, mặc vào

to put on different clothes

Ví dụ:
I need to change into something more comfortable after work.
Tôi cần thay đồ sang cái gì đó thoải mái hơn sau giờ làm.
She quickly changed into her swimsuit before heading to the beach.
Cô ấy nhanh chóng thay đồ bơi trước khi ra biển.