Nghĩa của từ "charity drive" trong tiếng Việt

"charity drive" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

charity drive

US /ˈtʃær.ɪ.ti draɪv/
UK /ˈtʃær.ɪ.ti draɪv/

Danh từ

chiến dịch từ thiện, buổi quyên góp từ thiện

an organized effort to collect money, goods, or services for a charitable cause

Ví dụ:
The school organized a successful food charity drive for the homeless.
Trường đã tổ chức một chiến dịch từ thiện thực phẩm thành công cho người vô gia cư.
We are planning a clothes charity drive next month.
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chiến dịch từ thiện quần áo vào tháng tới.