Nghĩa của từ "charity work" trong tiếng Việt

"charity work" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

charity work

US /ˈtʃær.ɪ.ti wɜːrk/
UK /ˈtʃær.ɪ.ti wɜːk/

Danh từ

công việc từ thiện, hoạt động từ thiện

voluntary work for charitable organizations or causes

Ví dụ:
She dedicates her weekends to charity work at the local animal shelter.
Cô ấy dành những ngày cuối tuần để làm công việc từ thiện tại trại cứu trợ động vật địa phương.
Many people volunteer for charity work during the holidays.
Nhiều người tình nguyện làm công việc từ thiện trong các kỳ nghỉ.