Nghĩa của từ containing trong tiếng Việt

containing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

containing

US /kənˈteɪnɪŋ/
UK /kənˈteɪnɪŋ/

Động từ

chứa, bao gồm

present participle of contain

Ví dụ:
The box is containing old letters.
Cái hộp chứa những lá thư cũ.
The report is containing sensitive information.
Báo cáo chứa thông tin nhạy cảm.