Nghĩa của từ "content oneself with" trong tiếng Việt
"content oneself with" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
content oneself with
US /kənˈtɛnt wʌnˈsɛlf wɪð/
UK /kənˈtɛnt wʌnˈsɛlf wɪð/
Thành ngữ
bằng lòng với, hài lòng với
to accept and be satisfied with something less than what one might have hoped for or expected
Ví dụ:
•
She had to content herself with a small apartment after not getting the promotion.
Cô ấy phải bằng lòng với một căn hộ nhỏ sau khi không được thăng chức.
•
For now, we'll have to content ourselves with the information we have.
Hiện tại, chúng ta sẽ phải bằng lòng với thông tin mình có.
Từ liên quan: