Nghĩa của từ "foreign affairs" trong tiếng Việt

"foreign affairs" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

foreign affairs

US /ˈfɔːrɪn əˈfɛrz/
UK /ˈfɒrɪn əˈfɛəz/

Danh từ số nhiều

vấn đề đối ngoại, quan hệ quốc tế

the political, economic, and social relations between countries; the policies and activities of a country in its dealings with other countries

Ví dụ:
The minister of foreign affairs is responsible for international relations.
Bộ trưởng ngoại giao chịu trách nhiệm về quan hệ quốc tế.
She has a keen interest in current events and foreign affairs.
Cô ấy rất quan tâm đến các sự kiện hiện tại và các vấn đề đối ngoại.