Nghĩa của từ "forge ahead" trong tiếng Việt

"forge ahead" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

forge ahead

US /fɔrdʒ əˈhɛd/
UK /fɔːdʒ əˈhɛd/

Cụm động từ

tiến lên, tiếp tục

to make strong and steady progress

Ví dụ:
Despite the challenges, the team continued to forge ahead with the project.
Mặc dù có những thách thức, nhóm vẫn tiếp tục tiến lên với dự án.
We need to forge ahead with our plans if we want to meet the deadline.
Chúng ta cần tiến lên với kế hoạch của mình nếu muốn kịp thời hạn.