Nghĩa của từ "give credence to" trong tiếng Việt
"give credence to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
give credence to
US /ɡɪv ˈkred.əns tuː/
UK /ɡɪv ˈkred.əns tuː/
Thành ngữ
tin vào, ủng hộ, chấp nhận là đúng
to believe or accept something as true
Ví dụ:
•
I don't give credence to rumors.
Tôi không tin vào tin đồn.
•
The evidence did not give credence to his claims.
Bằng chứng không ủng hộ những tuyên bố của anh ta.