Nghĩa của từ "heart condition" trong tiếng Việt
"heart condition" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
heart condition
US /ˈhɑːrt kənˌdɪʃ.ən/
UK /ˈhɑːt kənˌdɪʃ.ən/
Danh từ
tình trạng tim, bệnh tim
a disease or problem affecting the heart
Ví dụ:
•
He has a serious heart condition that requires regular medication.
Anh ấy có một tình trạng tim nghiêm trọng cần dùng thuốc thường xuyên.
•
The doctor advised him to avoid strenuous activities due to his heart condition.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên tránh các hoạt động gắng sức do tình trạng tim của anh ấy.
Từ liên quan: