Nghĩa của từ "household chore" trong tiếng Việt

"household chore" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

household chore

US /ˈhaʊs.hoʊld tʃɔːr/
UK /ˈhaʊs.həʊld tʃɔː/

Danh từ

việc nhà, công việc gia đình

a routine task around the house, such as cleaning, cooking, or laundry

Ví dụ:
Doing the dishes is my least favorite household chore.
Rửa bát là việc nhà mà tôi ghét nhất.
We share the household chores to make things easier.
Chúng tôi chia sẻ việc nhà để mọi thứ dễ dàng hơn.