Nghĩa của từ households trong tiếng Việt

households trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

households

US /ˈhaʊsˌhoʊldz/
UK /ˈhaʊsˌhəʊldz/

Danh từ số nhiều

hộ gia đình

all the people living together in a house or apartment

Ví dụ:
The survey included 500 households across the city.
Cuộc khảo sát bao gồm 500 hộ gia đình trên toàn thành phố.
Many households are struggling with rising energy costs.
Nhiều hộ gia đình đang gặp khó khăn với chi phí năng lượng tăng cao.