Nghĩa của từ "latch onto" trong tiếng Việt
"latch onto" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
latch onto
US /lætʃ ˈɑːn.tuː/
UK /lætʃ ˈɒn.tuː/
Cụm động từ
1.
bám chặt vào, níu lấy
to get a firm hold of something or someone
Ví dụ:
•
The dog managed to latch onto the ball and wouldn't let go.
Con chó đã cố gắng bám chặt vào quả bóng và không chịu nhả ra.
•
The baby will often latch onto her mother's finger.
Em bé thường bám vào ngón tay của mẹ.
2.
nắm bắt, hiểu rõ
to understand or accept an idea or concept
Ví dụ:
•
It took him a while to latch onto the new software.
Anh ấy mất một thời gian để nắm bắt phần mềm mới.
•
She quickly latched onto the main point of the argument.
Cô ấy nhanh chóng nắm bắt được điểm chính của cuộc tranh luận.
Từ liên quan: