Nghĩa của từ "piece of cake" trong tiếng Việt

"piece of cake" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

piece of cake

US /piːs əv keɪk/
UK /piːs əv keɪk/

Thành ngữ

dễ như ăn kẹo, chuyện nhỏ

something that is very easy to do

Ví dụ:
The exam was a piece of cake.
Bài kiểm tra rất dễ.
Learning to ride a bike was a piece of cake for him.
Học đi xe đạp là chuyện nhỏ đối với anh ấy.