Nghĩa của từ "remaining one" trong tiếng Việt

"remaining one" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

remaining one

US /rɪˈmeɪnɪŋ wʌn/
UK /rɪˈmeɪnɪŋ wʌn/

Cụm từ

cái còn lại, người còn lại

the last item or person left from a group

Ví dụ:
After everyone else left, he was the remaining one.
Sau khi mọi người khác rời đi, anh ấy là người còn lại.
We need to find the remaining one to complete the set.
Chúng ta cần tìm cái còn lại để hoàn thành bộ.