Nghĩa của từ rested trong tiếng Việt
rested trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rested
US /ˈres.tɪd/
UK /ˈres.tɪd/
Tính từ
được nghỉ ngơi, tươi tỉnh
having had enough rest; refreshed
Ví dụ:
•
After a good night's sleep, I feel completely rested.
Sau một đêm ngon giấc, tôi cảm thấy hoàn toàn được nghỉ ngơi.
•
You look so much better now that you're rested.
Bạn trông tốt hơn nhiều bây giờ khi bạn đã nghỉ ngơi.