Nghĩa của từ "rush into" trong tiếng Việt
"rush into" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rush into
US /rʌʃ ˈɪntuː/
UK /rʌʃ ˈɪntuː/
Cụm động từ
vội vàng, hấp tấp
to do something too quickly without thinking carefully about it
Ví dụ:
•
Don't rush into a decision you might regret.
Đừng vội vàng đưa ra một quyết định mà bạn có thể hối tiếc.
•
They decided not to rush into marriage.
Họ quyết định không vội vàng kết hôn.