Nghĩa của từ "Seeing that" trong tiếng Việt

"Seeing that" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Seeing that

US /ˈsiːɪŋ ðæt/
UK /ˈsiːɪŋ ðæt/

Liên từ

vì, do

because; since

Ví dụ:
Seeing that it's raining, we should probably stay inside.
trời đang mưa, chúng ta có lẽ nên ở trong nhà.
You can go first, seeing that you're in a hurry.
Bạn có thể đi trước, bạn đang vội.