Nghĩa của từ sentimentalism trong tiếng Việt
sentimentalism trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sentimentalism
US /ˌsen.t̬əˈmen.t̬əl.ɪ.zəm/
UK /ˌsen.tɪˈmen.təl.ɪ.zəm/
Danh từ
chủ nghĩa tình cảm, sự đa cảm
the excessive expression of feelings of tenderness, sadness, or nostalgia, typically in an exaggerated or self-indulgent way
Ví dụ:
•
Her novel was criticized for its excessive sentimentalism.
Tiểu thuyết của cô bị chỉ trích vì chủ nghĩa tình cảm quá mức.
•
He often indulged in a kind of nostalgic sentimentalism about his childhood.
Anh ấy thường chìm đắm trong một kiểu chủ nghĩa tình cảm hoài niệm về tuổi thơ của mình.
Từ liên quan: