Nghĩa của từ sentimentally trong tiếng Việt

sentimentally trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sentimentally

US /ˌsen.t̬əˈmen.t̬əl.i/
UK /ˌsen.tɪˈmen.təl.i/

Trạng từ

một cách đa cảm, một cách tình cảm

in a way that relates to or is affected by emotions rather than reason

Ví dụ:
She always reacts sentimentally to old photographs.
Cô ấy luôn phản ứng một cách đa cảm với những bức ảnh cũ.
He spoke sentimentally about his childhood home.
Anh ấy nói một cách đa cảm về ngôi nhà thời thơ ấu của mình.