Nghĩa của từ "sneak away" trong tiếng Việt

"sneak away" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sneak away

US /sniːk əˈweɪ/
UK /sniːk əˈweɪ/

Cụm động từ

lẻn đi, chuồn đi

to leave a place secretly and without being noticed

Ví dụ:
He tried to sneak away from the party without saying goodbye.
Anh ấy cố gắng lẻn đi khỏi bữa tiệc mà không nói lời tạm biệt.
The children managed to sneak away from their parents to play in the park.
Những đứa trẻ đã cố gắng lẻn đi khỏi bố mẹ để chơi trong công viên.