Nghĩa của từ "sparkling water" trong tiếng Việt
"sparkling water" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sparkling water
US /ˈspɑːrklɪŋ ˈwɔːtər/
UK /ˈspɑːklɪŋ ˈwɔːtər/
Danh từ
nước có ga, nước khoáng có ga
water containing dissolved carbon dioxide, which makes it fizzy
Ví dụ:
•
I prefer still water, but some people like sparkling water with their meal.
Tôi thích nước lọc, nhưng một số người thích nước có ga với bữa ăn của họ.
•
Could I have a glass of sparkling water, please?
Làm ơn cho tôi một ly nước có ga được không?
Từ liên quan: