Nghĩa của từ "state of affairs" trong tiếng Việt
"state of affairs" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
state of affairs
US /steɪt əv əˈferz/
UK /steɪt əv əˈfeəz/
Cụm từ
tình hình, thực trạng
the current situation or circumstances in a particular area of activity or public life
Ví dụ:
•
The current state of affairs in the economy is worrying.
Tình hình kinh tế hiện tại đáng lo ngại.
•
We need to address the unsatisfactory state of affairs in our education system.
Chúng ta cần giải quyết tình trạng không thỏa đáng trong hệ thống giáo dục của chúng ta.