Nghĩa của từ "stay abreast of" trong tiếng Việt
"stay abreast of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stay abreast of
US /steɪ əˈbrɛst əv/
UK /steɪ əˈbrɛst əv/
Thành ngữ
nắm bắt kịp thời, theo kịp
to stay informed about the latest developments or news
Ví dụ:
•
It's important to stay abreast of current events.
Điều quan trọng là phải nắm bắt kịp thời các sự kiện hiện tại.
•
She tries to stay abreast of the latest trends in technology.
Cô ấy cố gắng nắm bắt kịp thời các xu hướng công nghệ mới nhất.