Nghĩa của từ "supply with weapons" trong tiếng Việt
"supply with weapons" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
supply with weapons
US /səˈplaɪ wɪθ ˈwɛpənz/
UK /səˈplaɪ wɪð ˈwɛpənz/
Cụm từ
cung cấp vũ khí, trang bị vũ khí
to provide someone or something with weapons
Ví dụ:
•
The government decided to supply with weapons the rebel forces.
Chính phủ quyết định cung cấp vũ khí cho lực lượng nổi dậy.
•
They refused to supply with weapons any non-state actors.
Họ từ chối cung cấp vũ khí cho bất kỳ tác nhân phi nhà nước nào.
Từ liên quan: