Nghĩa của từ "the establishment" trong tiếng Việt
"the establishment" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
the establishment
US /ðɪ ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/
UK /ðɪ ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/
Danh từ
giới cầm quyền, thế lực thống trị
a group in society exercising power and influence over a country or organization
Ví dụ:
•
The new political party aims to challenge the establishment.
Đảng chính trị mới nhằm mục đích thách thức giới cầm quyền.
•
Many young people feel alienated from the establishment.
Nhiều người trẻ cảm thấy bị xa lánh khỏi giới cầm quyền.