Nghĩa của từ wastes trong tiếng Việt

wastes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

wastes

US /weɪsts/
UK /weɪsts/

Danh từ

chất thải, rác thải

unwanted or unusable material, substances, or by-products

Ví dụ:
The factory produces a lot of chemical wastes.
Nhà máy sản xuất nhiều chất thải hóa học.
Household wastes should be properly disposed of.
Chất thải sinh hoạt nên được xử lý đúng cách.

Động từ

lãng phí, phung phí

use or expend carelessly, extravagantly, or to no purpose

Ví dụ:
He wastes his money on gambling.
Anh ta lãng phí tiền vào cờ bạc.
She wastes no time in getting things done.
Cô ấy không lãng phí thời gian để hoàn thành công việc.