Nghĩa của từ "bon voyage" trong tiếng Việt
"bon voyage" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bon voyage
US /ˌbɑːn vwaɪˈɑːʒ/
UK /ˌbon vɔɪˈɑːʒ/
Từ cảm thán
thượng lộ bình an
used to express good wishes to someone about to go on a journey
Ví dụ:
•
As they boarded the ship, their friends waved and shouted, "Bon voyage!"
Khi họ lên tàu, bạn bè vẫy tay và hô to, "Thượng lộ bình an!"
•
We wished them bon voyage as they set off on their adventure.
Chúng tôi chúc họ thượng lộ bình an khi họ bắt đầu cuộc phiêu lưu của mình.