Nghĩa của từ "Give birth to" trong tiếng Việt

"Give birth to" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Give birth to

US /ɡɪv bɜrθ tu/
UK /ɡɪv bɜːθ tuː/

Thành ngữ

1.

sinh, đẻ

to produce a baby or young animal

Ví dụ:
She is expected to give birth to twins next month.
Cô ấy dự kiến sẽ sinh đôi vào tháng tới.
The cat is about to give birth to her kittens.
Con mèo sắp sinh con.
2.

sản sinh ra, khởi đầu, tạo ra

to create or originate something new

Ví dụ:
The new policy will give birth to many changes in the company.
Chính sách mới sẽ sản sinh ra nhiều thay đổi trong công ty.
His innovative ideas helped to give birth to a new era of technology.
Những ý tưởng đổi mới của ông đã giúp khởi đầu một kỷ nguyên công nghệ mới.